shape

Không tìm thấy từ "shape"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hình dạng, hình thù : Chỉ hình dáng bên ngoài của một vật thể hoặc người. Tình trạng, trạng thái (tốt/xấu) : Chỉ tình trạng sức khỏe hoặc tình trạng hoạt động của một thứ gì đó. Hình thức, dạng thức : Chỉ cách thức cụ thể mà một thứ được thể hiện hoặc tồn tại. Bóng dáng, hình bóng : Chỉ cái bóng mờ hoặc hình ảnh không rõ ràng của ai đó/vật gì đó. Động từ : Tạo hình, nặn, đẽ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The external form, contours, or outline of someone or something : The physical configuration or appearance of an object. A geometric figure : A specific form defined by its spatial properties, such as a square, circle, or triangle. The condition or state of something, especially regarding fitness or order : A particular state of being, often relating to health or organization....

See full definition →