shimmer
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Ánh sáng lung linh, lấp lánh yếu ớt và dao động : Ánh sáng phản chiếu không ổn định, thường mờ nhẹ và rung động nhẹ nhàng, tạo cảm giác huyền ảo. Ánh sáng mờ mờ : Ánh sáng yếu, không rõ ràng, thường do phản chiếu từ một bề mặt. Nội động từ : Lung linh, lấp lánh : Phát ra hoặc phản chiếu một ánh sáng dao động nhẹ, yếu ớt và liên tục thay đổi. Toả ánh sáng lờ mờ : Chiếu sáng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A soft, wavering, or flickering light : A faint, tremulous light that seems to move slightly, often creating a gentle, unsteady glow. A soft, sparkling visual effect : A soft, glistening play of light, often seen on surfaces like water, silk, or iridescent materials. Verb : To shine with a soft, wavering light : To emit a faint, tremulous, or flickering light. To reflect light...
See full definition →