shingle

Không tìm thấy từ "shingle"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đá cuội nhỏ, sỏi : Chỉ những viên đá tròn, nhỏ và mịn, thường được tìm thấy trên bãi biển do sóng biển mài mòn qua thời gian dài. Ván lợp : Một tấm vật liệu xây dựng mỏng, thường bằng gỗ, nhựa đường hoặc vật liệu tổng hợp, dùng để lợp mái nhà hoặc ốp tường ngoài. Biển hiệu nhỏ : (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Một tấm biển nhỏ, thường treo bên ngoài văn phòng của bác sĩ h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small, thin, flat piece of wood or other material : Used in overlapping rows to cover roofs or walls. Coarse gravel : Consisting of small, smooth, water-worn stones, found especially on a beach. A small signboard : Traditionally hung outside the office of a professional such as a doctor or lawyer. Verb : To cover a surface with shingles : To apply thin, overlapping pieces of...

See full definition →