shoddy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chất lượng kém, cẩu thả : Dùng để mô tả thứ gì đó được làm một cách vội vàng, thiếu chăm chút, với vật liệu rẻ tiền hoặc kỹ thuật kém, dẫn đến chất lượng thấp và dễ hư hỏng. Giả tạo, không trung thực : Chỉ hành vi hoặc thứ gì đó không đáng tin cậy, có tính chất lừa dối hoặc đạo đức kém. Danh từ : Vải tái sinh, len phế liệu tái chế : Một loại vải hoặc sợi được sản xuất bằng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Of poor quality or inferior workmanship : Made or done cheaply and carelessly, using low-grade materials. Dishonest or unethical : Characterized by unscrupulous or deceptive practices. Noun : Reclaimed or remanufactured wool fiber : A type of material made from old woolen rags that have been shredded and re-spun. Something of inferior quality : An item or product that is...
See full definition →