shoot

Không tìm thấy từ "shoot"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cành non, chồi cây mới mọc : Phần cây non, mềm mới mọc ra từ thân hoặc cành cây. Cuộc tập bắn, cuộc săn bắn : Một sự kiện có tổ chức để thực hành bắn súng hoặc đi săn. Cú sút, cú ném (trong thể thao) : Hành động đá bóng, ném bóng rổ, hoặc đánh bóng với mục đích ghi điểm. Động từ : Bắn (súng, tên) : Phóng một viên đạn, mũi tên hoặc vật thể tương tự từ vũ khí. Sút, ném, đá (b...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Thể thao) Cú sút : Trong các môn thể thao như bóng đá, khúc côn cầu, hoặc bóng rổ, "shoot" chỉ hành động đánh hoặc đá bóng/thứ gì đó về phía khung thành hoặc rổ với mục đích ghi điểm. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Marquer un but d'un beau shoot. (Ghi một bàn nhờ cú sút đẹp.) Son shoot a été arrêté par le gardien. (Cú sút của anh ấy đã bị thủ môn cản phá.) Il...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of firing a projectile from a weapon : "shoot" can refer to the discharge of a gun, bow, or similar device. A new growth on a plant : "shoot" also means a young branch, stem, or sprout emerging from a plant. A photography or film session : In media, "shoot" refers to a session dedicated to taking photographs or recording film. Verb : To fire a projectile : The primary...

See full definition →