Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
short
/ʃɔ:t/

tính từ
  • ngắn, cụt
    • a short story
      truyện ngắn
    • a short way off
      không xa
    • to have a short memory
      có trí nhớ kém
  • lùn, thấp (người)
  • thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt
    • to take short views
      thiển cận, không nhìn xa trông rộng
  • thiếu, không có, hụt, không tới
    • short of tea
      thiếu chè
    • to be short of hands
      thiếu nhân công
    • this book is short of satisfactory
      quyển sách này còn nhiều thiếu sót
  • gọn, ngắn, tắt
    • in short
      nói tóm lại
    • he is called Bob for short
      người ta gọi tắt nó là Bóp
  • vô lễ, xấc, cộc lốc
    • to be short with somebody
      vô lễ với ai
  • giòn (bánh)
  • bán non, bán trước khi có hàng để giao
  • (ngôn ngữ học) ngắn (nguyên âm, âm tiết)
IDIOMS
  • an escape short of marvellous
    • một sự trốn thoát thật là kỳ lạ
  • to make short work of x work something short
    • một cốc rượu mạnh

phó từ
  • bất thình lình, bất chợt
    • to bring (pull) up short
      ngừng lại bất thình lình
    • to stop short
      chấm dứt bất thình lình, không tiếp tục đến cùng; chặn đứng
    • to take somebody up short; to cut somebody short
      ngắt lời ai
  • trước thời hạn thông thường, trước thời hạn chờ đợi
    • to sell short
      bán non, bán trước khi có hàng để giao
    • short of
      trừ, trừ phi

danh từ
  • (ngôn ngữ học) nguyên âm ngắn; âm tiết ngắn
  • phim ngắn
  • (điện học), (thông tục) mạch ngắn, mạch chập
  • cú bắn không tới đích
  • (thông tục) cốc rượu mạnh
  • (số nhiều) quần soóc
  • (số nhiều) những mảnh thừa, những mảnh vụn (cắt ra khi sản xuất cái gì)
  • sự bán non, sự bán trước khi có hàng để giao
IDIOMS
  • the long and the short of it
    • (xem) long

ngoại động từ
  • (thông tục) làm ngắn mạch, làm chập mạch ((cũng) short-circuit)
Related words


Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt


Search for short in:


Search by other methods: