shortly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Phó từ : Không lâu nữa, chẳng mấy chốc, sắp sửa : Dùng để chỉ một sự việc sẽ xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn kể từ thời điểm hiện tại hoặc thời điểm được nhắc đến. Một cách vắn tắt, tóm lại : Dùng để chỉ việc diễn đạt, giải thích hoặc trả lời một cách ngắn gọn, súc tích. Một cách cộc lốc, lạnh lùng : Dùng để chỉ cách nói năng, cư xử thiếu kiên nhẫn, thô lỗ hoặc thiếu lịch sự....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : In the near future; soon : Refers to something happening after a short period of time. In a concise or brief manner; in few words : Refers to speaking or writing using few words. In a curt, abrupt, or brusque manner : Refers to speaking in a way that is rudely brief. Usage and Examples Meaning: In the near future; soon : The train will arrive shortly . (The train will arrive...
See full definition →