shower
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Vòi sen, buồng tắm đứng : Thiết bị hoặc không gian nhỏ để tắm bằng nước phun ra từ vòi trên cao. Trận mưa rào, cơn mưa ngắn : Lượng mưa rơi trong một khoảng thời gian ngắn. Sự trút xuống dồn dập, sự tuôn xuống như mưa : Một lượng lớn những vật nhỏ rơi xuống hoặc được gửi đến cùng một lúc. Động từ : Tắm bằng vòi sen : Hành động làm sạch cơ thể dưới vòi nước phun. Trút xuống,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A brief fall of precipitation : A short period of rain, hail, or sleet. A device or enclosure for washing : A plumbing fixture or a stall in which a person stands under a spray of water to wash. The act of washing under such a spray : The act of taking a bath using a shower. A party where gifts are given : A social gathering, typically for a person celebrating a specific event...
See full definition →