sibylline

Không tìm thấy từ "sibylline"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về sấm truyền, có tính chất tiên tri thần bí : Mô tả những lời nói, văn bản hoặc dự đoán mang tính chất bí ẩn, khó hiểu và có vẻ như đến từ nguồn sức mạnh tiên tri siêu nhiên, giống như những lời sấm của các nữ tiên tri Sibyl trong thần thoại Hy Lạp-La Mã. Có ý nghĩa bí ẩn, khó hiểu : Chỉ những điều gì đó được diễn đạt một cách cố ý mơ hồ, bí hiểm, đòi hỏi phải giải m...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having a secret or hidden meaning; mysterious and difficult to understand : Describes something that is cryptic, obscure, or oracular, as if containing a hidden prophecy. Resembling or characteristic of a prophet or prophecy; prophetic : Describes utterances, writings, or a manner that is predictive, divinatory, or oracular in nature. Usage Examples Adjective : The ancien...

See full definition →