sideline
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đường biên dọc (của sân thể thao) : Đường thẳng chạy dọc theo chiều dài của sân, đánh dấu ranh giới hai bên của khu vực thi đấu. Công việc phụ, hoạt động phụ : Một công việc hoặc hoạt động được thực hiện bên cạnh công việc chính, thường để kiếm thêm thu nhập hoặc thỏa mãn sở thích. Mặt hàng phụ : Một dòng sản phẩm phụ được bán bên cạnh các mặt hàng chính của một doanh nghiệ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An auxiliary activity : A sideline is an activity or job done in addition to one's main work, often for extra income. An auxiliary line of merchandise : A sideline can also refer to a secondary or supplementary product line sold by a business. A line that marks the side boundary of a playing field : In sports, a sideline is the line defining the edge of the playing area, or th...
See full definition →