sight

Không tìm thấy từ "sight"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thị lực, khả năng nhìn : Khả năng nhìn thấy bằng mắt. Sự nhìn thấy, tầm nhìn : Hành động nhìn thấy hoặc khoảng cách mà mắt có thể nhìn thấy. Cảnh tượng, cảnh vật : Thứ gì đó được nhìn thấy, đặc biệt là thứ đáng chú ý, đẹp mắt hoặc kỳ lạ. Máy ngắm : Thiết bị trên súng hoặc dụng cụ quang học dùng để ngắm mục tiêu. Động từ : Nhìn thấy, trông thấy : Hành động bắt gặp bằng mắt....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The ability to see; vision : The faculty or power of perceiving objects with the eyes. The act or instance of seeing : The act of looking at or observing something. Something that is seen; a view or spectacle : A thing seen, especially something noteworthy or unusual. A device on a weapon for aiming : A usually optical or electronic device used to assist in precise aiming. A g...

See full definition →