silencieux
Không tìm thấy từ "silencieux"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Im lặng, không phát ra tiếng động : Dùng để miêu tả một người, vật hoặc nơi chốn không tạo ra âm thanh hoặc rất ít tiếng ồn. Lặng lẽ, ít nói : Dùng để miêu tả một người có tính cách trầm lặng, không nói nhiều. Êm, chạy êm : Dùng để miêu tả một máy móc hoặc cơ chế hoạt động mà tạo ra rất ít tiếng ồn. Danh từ giống đực : Bộ giảm thanh, ống bô (xe) : Một bộ phận trong hệ thống...
See full definition →