simili

Không tìm thấy từ "simili"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Vật liệu giả, hàng giả : Chỉ một loại vật liệu được sản xuất để bắt chước vẻ ngoài của một vật liệu quý hơn, thường là kim loại quý như vàng hoặc bạc. Vải simili (vải giả da) : Một loại vải nhân tạo có bề mặt giống da thuộc. Danh từ giống cái : Kỹ thuật khắc mô phỏng (similigravure) : Một kỹ thuật in ấn tạo ra hình ảnh giống như tranh vẽ hoặc ảnh chụp. (Lưu ý: Đây...

See full definition →