simple

Không tìm thấy từ "simple"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đơn giản, dễ hiểu, dễ làm : Chỉ sự vật, vấn đề hoặc quá trình không phức tạp, có ít thành phần hoặc dễ dàng để hiểu và thực hiện. Giản dị, mộc mạc, bình dị : Chỉ lối sống, cách ăn mặc, phong cách hoặc con người không cầu kỳ, xa hoa mà tự nhiên và khiêm tốn. Đơn, không phân nhánh (thuật ngữ thực vật học) : Dùng để mô tả hình dạng của lá cây. Tuyệt đối là, chỉ là, không khác...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đơn : Chỉ có một phần, một yếu tố, không phức tạp. Đơn giản : Dễ hiểu, dễ làm, không rắc rối. Giản dị, mộc mạc : Tự nhiên, không cầu kỳ, không màu mè. Thực thà, chất phác; ngây thơ : Thẳng thắn, không gian dối; thiếu kinh nghiệm sống, dễ tin người. Thường : Bình thường, không có gì đặc biệt. Chỉ, chỉ là : Nhấn mạnh sự không quan trọng, sự tối thiểu. Danh từ giống đực : Cái...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Easy to understand or do; not complicated : Having few parts or steps; straightforward. Plain or basic in form, design, or nature; without much decoration or extra things : Not ornate or luxurious. Used to emphasize the fundamental or absolute nature of something : Mere, pure, or nothing more than. Having or showing a lack of experience, sophistication, or intelligence :...

See full definition →