simplicity

Không tìm thấy từ "simplicity"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tính đơn giản, sự giản dị : Trạng thái không phức tạp, rườm rà; sự mộc mạc, tự nhiên, không cầu kỳ. Tính dễ hiểu, tính dễ làm : Đặc điểm của một thứ gì đó dễ để hiểu hoặc thực hiện, không gây khó khăn. Sự hồn nhiên, chất phác : Trạng thái ngây thơ, trong sáng, không giả tạo hoặc tính toán. Sự ngốc nghếch, ngu xuẩn : (Nghĩa cũ, ít dùng) Chỉ sự thiếu hiểu biết hoặc khôn ngoan...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The quality or condition of being easy to understand or do : The state of not being complicated or having few parts. The quality of being plain, natural, or without decoration : The state of being not elaborate or artificial. Lack of sophistication, guile, or worldly experience : The state of being innocent, naive, or unsuspecting. Examples of Usage Noun : The simplicity of th...

See full definition →