sire

Không tìm thấy từ "sire"

Words Mentioning "sire"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đực giống (ngựa, động vật) : Con đực được dùng để nhân giống, đặc biệt là ngựa. Hoàng thượng, bệ hạ : Từ xưng hô cũ dùng cho vua hoặc người có địa vị cao quý. Cha, tổ tiên (văn chương) : Cách gọi cha hoặc người đàn ông đã sinh thành, thường dùng trong thơ ca hoặc văn phong cổ. Ngoại động từ : Sinh sản, đẻ ra (động vật giống) : Hành động của con đực (thường là ngựa) trong vi...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bệ hạ : Danh từ dùng để tôn xưng một vị vua, một quân chủ. Đây là cách gọi trang trọng, tương tự như "Hoàng thượng". Điện hạ, các hạ : (Sử học) Danh từ dùng để tôn xưng các quý tộc, hoàng tử, công tước hoặc các nhân vật cao quý khác trong lịch sử. Giống đực : (Chuyên ngành) Trong ngành chăn nuôi, đặc biệt là ngựa, "sire" chỉ con vật giống đực được dùng để phối giống. Ví dụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The male parent of an animal, especially a domestic animal such as a horse or bull : "sire" refers specifically to the father in animal breeding contexts. A title of respect used formerly to address a man of high rank or authority, such as a king or lord : "sire" was used as a formal term of address, similar to "Your Majesty" or "my lord." A forefather or ancestor; the founder...

See full definition →