sit
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Ngồi : Hành động đặt mông xuống một bề mặt như ghế, sàn nhà để nghỉ ngơi hoặc làm việc, thường với phần thân thẳng đứng. Họp, nhóm họp : Dùng để chỉ một cơ quan, hội đồng đang trong phiên làm việc chính thức. Vừa vặn, hợp : Dùng để chỉ quần áo tạo dáng đẹp và phù hợp trên cơ thể người mặc. Đậu, ấp : Dùng cho chim đậu trên cành hoặc gà mái nằm trên trứng để ấp. Ngoại độn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To rest with the body supported by the buttocks or thighs; to be in a seated position : The most common meaning, describing the physical act of resting on a chair, floor, etc. To be located or situated : To occupy a specific place or position. To pose for a portrait or photograph : To assume and maintain a position for an artist or camera. To occupy a seat as a member of a bod...
See full definition →