skip

Không tìm thấy từ "skip"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Nhảy lò cò, nhảy qua : Di chuyển bằng cách bật nhẹ trên một chân rồi đổi chân, hoặc nhảy qua một vật gì đó một cách nhẹ nhàng. Bỏ qua, lướt qua : Cố ý không làm, không tham gia, không đọc, hoặc không tính đến một cái gì đó. Bỏ đi nhanh, rời đi đột ngột : Rời khỏi một nơi một cách nhanh chóng hoặc bí mật. Danh từ : Động tác nhảy lò cò, sự nhảy qua : Hành động nhảy lò cò hoặc...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Xe kíp; thùng kíp : Trong lĩnh vực kỹ thuật, đặc biệt là khai khoáng hoặc xây dựng, "skip" là một loại thùng hoặc xe chuyên dụng dùng để vận chuyển vật liệu (như đất, đá, quặng) theo phương thẳng đứng hoặc nghiêng, thường trong các giếng mỏ hoặc trên các công trình xây dựng cao tầng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les mineurs ont chargé le skip de minerai. (Nhữ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To move with light, hopping steps : To proceed by taking a step and then a small hop, often in a playful or energetic manner. To omit or pass over : To intentionally fail to include, do, or attend something. To leave hastily or secretly : To depart suddenly or without notice. To cause to bounce lightly : To make something, like a flat stone, bounce off a surface. Noun : A ligh...

See full definition →