Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
slack
/slæk/

tính từ
  • uể oải, chậm chạp
    • to be slack in doing something
      uể oải làm việc gì
  • chùng, lỏng
    • a slack rope
      dây thừng chùng
    • to keep a slack hand (rein)
      buông lỏng dây cương; (nghĩa bóng) lỏng tay (lãnh đạo)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng
  • ế ẩm
    • slack trade
      việc buôn bán ế ẩm
    • slack business
      công việc không chạy
  • làm mệt mỏi, làm uể oải
    • slack weather
      thời tiết làm cho uể oải
  • đã tôi (vôi)

danh từ
  • phần dây chùng
    • to haul in the slack
      căng dây ra cho thẳng
  • thời kỳ buôn bán ế ẩm
  • (thông tục) sự chơi, sự nghỉ ngơi, sự xả hơi
    • to have a good slack
      nghỉ một cách thoải mái
  • (tiếng địa phương) sự hỗn láo, sự xấc lấc
  • (số nhiều) quần
  • than cám (để làm than nén)

động từ
  • nới, làm chùng (dây)
  • (thông tục) nghỉ ngơi, xả hơi
  • (thông tục) phất phơ, chểnh mảng
  • tôi (vôi)
IDIOMS
  • to slack off
    • giảm bớt nhiệt tình, giảm bớt sự cố gắng
  • to slack up
    • giảm bớt tốc lực, đi chậm lại (xe lửa)
Related words




Search for slack in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt