slack

Không tìm thấy từ "slack"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Uể oải, chậm chạp, không tích cực : Chỉ trạng thái thiếu năng lượng, sự nỗ lực hoặc tốc độ. Chùng, lỏng : Dùng để mô tả một vật (như dây, dây cương) không bị căng. Ế ẩm, trì trệ : Dùng để mô tả thời kỳ kinh doanh hoặc hoạt động kém sôi động. Lơ là, chểnh mảng : Chỉ sự thiếu chú ý hoặc trách nhiệm. Danh từ : Phần dây chùng : Phần dây thừng, cáp không bị căng. Thời kỳ ế ẩm :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking in rigor, strictness, or care : Not showing enough care, effort, or attention; lax. Not tight or taut : Loose, not pulled or stretched tight. Not busy or active : Characterized by a lack of work or activity; slow. Noun : The part of a rope, line, or cable that hangs loose : The loose or unused portion of a rope. A period of low activity or business : A time when t...

See full definition →