slapstick
Words Mentioning "slapstick"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Roi đét, roi pháo : Một đạo cụ sân khấu gồm hai thanh gỗ được gắn với nhau, tạo ra tiếng động lớn nhưng vô hại khi đập vào người diễn viên, thường được sử dụng trong các màn hài kịch. Thể loại hài kịch nhộn, trò hề tếu : Một thể loại hài kịch nhấn mạnh vào các hành động thể chất ngớ ngẩn, sự cố va chạm, đuổi bắt và các trò đùa nghịch ngợm. Tính từ : Thuộc về thể loại hài nh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of comedy based on simple, physical humor : "slapstick" refers to comedy that relies on exaggerated physical actions, violence, or horseplay for humor, often involving chases, collisions, and practical jokes. A prop consisting of two sticks : In theater, a "slapstick" is a traditional comedy prop made of two flat pieces of wood hinged together, designed to make a loud s...
See full definition →