danh từ - vết chém, vết rạch, vết cắt
- đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...)
- đống cành lá cắt (khi đốn cây)
động từ - hạ (giá), cắt bớt
- to slash a speech
cắt bớt nhiều đoạn trong một bài diễn văn
- quất, quật, đánh (bằng roi)
- (thông tục) đả kích, đập tơi bời (một cuốn tiểu thuyết...)
- (quân sự) chặt (cây) để làm đống cây cản
|