sleeping

Không tìm thấy từ "sleeping"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đang ngủ, đang trong trạng thái ngủ : "sleeping" mô tả trạng thái của một người hoặc động vật đang ở trong giấc ngủ. Nằm yên, không hoạt động : "sleeping" cũng có thể chỉ trạng thái tạm ngừng hoạt động hoặc không được sử dụng. Danh từ : Sự ngủ, trạng thái ngủ : "sleeping" chỉ hành động hoặc trạng thái ngủ nghỉ, khi cơ thể và tâm trí được nghỉ ngơi. Sự nghỉ ngơi yên tĩnh : "...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Toa ngủ (trên tàu hỏa) : Một toa tàu được thiết kế đặc biệt với các giường nằm để hành khách có thể ngủ trong những chuyến đi dài. Sự ngủ, trạng thái ngủ : (Từ tiếng Anh "sleeping" được mượn dùng trong một số ngữ cảnh) Hành động hoặc trạng thái đang ngủ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Nous avons réservé deux places dans le sleeping. (Chúng tôi đã đặt hai chỗ tr...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : In a state of sleep; not awake : Describes a person, animal, or organism that is currently asleep. Dormant or inactive : Describes something that is not currently active or in use, but has the potential to be. Noun (uncountable) : The condition or state of being asleep : The natural, periodic state of rest for the mind and body. The suspension of consciousness and decreas...

See full definition →