slew
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Một số lượng lớn, một đống : Chỉ một lượng rất nhiều người, vật, hoặc sự việc. Sự quay, sự xoay : Chỉ hành động quay hoặc xoay một cách đột ngột hoặc không kiểm soát. Động từ : Quay, xoay, chuyển hướng đột ngột : Di chuyển hoặc làm cho vật gì đó di chuyển theo hướng xiên hoặc quay tròn một cách mạnh mẽ, thường là không kiểm soát được. Dạng quá khứ của "slay" : Đã giết, đã h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A large number or amount : "Slew" refers to a large quantity or collection of things, often used informally. A turn or twist : "Slew" can also mean an act of turning or rotating, especially in a sliding or uncontrolled manner. Verb : To turn or slide violently or uncontrollably : "Slew" means to rotate, twist, or slide sideways, often suddenly or without control. To cause to t...
See full definition →