slog

Không tìm thấy từ "slog"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Lao động vất vả, làm việc cần cù và kiên trì : Chỉ việc dành nhiều thời gian và công sức cho một công việc khó khăn, nhàm chán hoặc đòi hỏi sự bền bỉ. Đi hoặc di chuyển một cách nặng nề, chậm chạp và vất vả : Thường dùng để miêu tả việc di chuyển qua một quãng đường dài hoặc trong điều kiện khó khăn (như bùn lầy, mệt mỏi). (Thể thao) Đánh mạnh, đánh vụt mạnh : Trong các môn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To hit or strike heavily, especially with the fist or a bat : To deliver a powerful, forceful blow. To walk heavily and with effort, as when tired or through a difficult surface : To walk in a slow, laborious, and determined manner. To work doggedly, persistently, and with great effort : To work hard at a difficult or tedious task over a long period. Usage Examples Verb (to st...

See full definition →