slowly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách chậm rãi, không nhanh : Dùng để mô tả một hành động, chuyển động hoặc quá trình diễn ra với tốc độ thấp, cần nhiều thời gian hơn so với bình thường hoặc so với mong đợi. Một cách từ từ, thong thả : Nhấn mạnh sự cẩn thận, không vội vàng trong khi thực hiện một việc gì đó. Ví dụ sử dụng (Ông lão băng qua đường một cách chậm rãi .) (Làm ơn hãy nói chậm một chút để tôi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : At a low speed; not quickly : "slowly" describes an action performed with a lack of speed or haste. Gradually; over a long period : "slowly" can also indicate that something happens by degrees or little by little. Usage and Examples Describing the pace of an action : She walked slowly down the path. (She moved at a low speed along the path.) The old clock ticked slowly. (The...
See full definition →