slue

Không tìm thấy từ "slue"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Quay, xoay, vặn mạnh (một cách đột ngột hoặc không kiểm soát) : Hành động làm cho một vật, đặc biệt là một phương tiện, thay đổi hướng một cách nhanh chóng và thường là bất ngờ. Trượt, trẹo đi (một cách không kiểm soát) : Di chuyển hoặc trượt theo hướng xiên, lệch khỏi đường đi dự định. Ví dụ sử dụng Động từ : The car slued on the icy road and hit the guardrail. (Chiếc xe q...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To turn or slide violently or uncontrollably : To move obliquely or sideways, often in a sudden, unplanned, or uncontrolled manner, especially describing a vehicle or object. To pivot or rotate sharply : To change direction abruptly by turning around a central point. Usage and Examples Verb (to move obliquely/uncontrollably) : The truck's tires lost traction, causing the rear...

See full definition →