slumber

Không tìm thấy từ "slumber"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Giấc ngủ (thường là giấc ngủ yên bình, nhẹ nhàng hoặc sâu) : "slumber" thường chỉ một giấc ngủ thanh thản, yên tĩnh. Trạng thái nghỉ ngơi, tĩnh lặng hoặc không hoạt động : "slumber" cũng có thể dùng để miêu tả trạng thái tĩnh tại, không cử động, như của một thành phố về đêm hoặc một tiềm năng chưa được đánh thức. Nội động từ : Ngủ (một cách yên bình, say sưa) : Hành động ng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A state of sleep : A natural, light, or peaceful sleep. A state of dormancy or inactivity : A period when something is inactive, quiet, or not in use. Verb (intransitive) : To sleep lightly or peacefully : To be in a state of sleep, often implying it is restful and tranquil. Examples Noun : The baby fell into a deep slumber. The volcano has been in slumber for centuries. Verb...

See full definition →