small
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhỏ, bé về kích thước, số lượng hoặc mức độ : Chỉ một vật, sự việc hoặc số lượng không lớn. Ít quan trọng, nhỏ mọn : Chỉ những điều có tầm ảnh hưởng hoặc giá trị không đáng kể. Khiêm tốn, giản dị : Chỉ một quy mô, phạm vi hoặc điều kiện sống đơn giản, không phô trương. Hẹp hòi, nhỏ nhen (về tính cách) : Chỉ thái độ hoặc hành động ti tiện, không rộng lượng. Danh từ : Phần nh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Of limited size; not big or large : "small" describes something that is physically little in size, extent, or amount. Minor in importance, degree, or scale : "small" can refer to something insignificant, trivial, or of little consequence. Young or immature : "small" is used to describe children or young animals. Humble or modest in station or quality : "small" can describ...
See full definition →