smartness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự nhanh trí, sự sắc sảo : Chỉ trí thông minh thể hiện qua sự nhanh nhạy, ứng đối thông minh và dí dỏm. Sự sắc sảo, sự tinh tế : Chỉ sự khéo léo, tài tình trong cách làm việc hoặc suy nghĩ. Vẻ thanh lịch, vẻ sang trọng : Chỉ vẻ ngoài bảnh bao, lịch sự, hợp thời trang. Sự nhanh nhẹn, sự hoạt bát : Chỉ sự sống động, nhanh nhẹn và nhiệt tình trong hành động. Ví dụ sử dụng Danh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality of being intelligent and quick-witted : "smartness" refers to the characteristic of being mentally sharp, clever, or able to think and respond quickly. The quality of being stylish, elegant, or fashionable : "smartness" can describe a neat, trim, or sophisticated appearance. The quality of being brisk, lively, or vigorous : "smartness" can refer to a quick, energet...
See full definition →