smock
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Áo choàng rộng, áo bờ lu : Một loại áo dài, rộng rãi, thường được mặc bên ngoài quần áo để bảo vệ khỏi bụi bẩn, sơn, hoặc trong khi làm việc. Trong lịch sử, cũng có thể chỉ áo choàng trẻ em hoặc áo lót của phụ nữ. Áo choàng bảo hộ lao động : Một loại áo khoác nhẹ, thường làm từ vải cotton, được sử dụng trong các ngành nghề như hội họa, nghề mộc, hoặc làm vườn. Ngoại động từ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A loose, lightweight overgarment, often worn to protect one's clothing while working. It typically has a front opening and may be belted. A long, loose shirt or dress, often gathered at the yoke or waist. Verb : To decorate (fabric) with smocking, which is a decorative embroidery technique where fabric is gathered and stitched in a patterned, honeycomb-like design. Usage Noun...
See full definition →