snail

Không tìm thấy từ "snail"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ốc sên : Một loài động vật thân mềm (thuộc lớp chân bụng) di chuyển chậm chạp, có vỏ xoắn ốc bên ngoài để bảo vệ cơ thể mềm của nó. Người chậm chạp : (Nghĩa ẩn dụ) Một người có hành động hoặc tốc độ làm việc rất chậm. Động từ : Bắt ốc sên, đi bắt ốc sên : Hoạt động thu thập hoặc săn bắt ốc sên, thường là để làm thực phẩm hoặc kiểm soát chúng trong vườn. Ví dụ sử dụng Danh t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small, slow-moving mollusk with a spiral shell : A snail is a soft-bodied animal, typically with a coiled shell on its back, belonging to the class Gastropoda. It moves very slowly using a muscular foot. A person who is very slow or sluggish : Informally, a snail can refer to a person who acts or moves with excessive slowness. Verb : To collect or gather snails : The act of...

See full definition →