snaky

Không tìm thấy từ "snaky"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Giống hình con rắn, có hình dáng uốn lượn như rắn : Dùng để mô tả thứ gì đó có hình dáng dài, mảnh, uốn khúc hoặc chuyển động như một con rắn. Độc ác, nham hiểm, quỷ quyệt : Dùng để mô tả tính cách, hành vi hoặc ánh mắt gian xảo, nguy hiểm và đầy mưu mô, giống như đặc tính thường gán cho loài rắn. Ví dụ sử dụng Mô tả hình dáng : The river took a snaky path through the valle...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Resembling a snake in form or movement : Having the winding, curving, or twisting shape characteristic of a snake. 2. Sinuous or winding : Marked by a long, curving, and twisting path or pattern. 3. (Archaic/Figurative) Treacherous or sly : Having a deceitful, cunning, or malicious nature, like the symbolic attributes of a snake. Usage and Examples The snaky river wound...

See full definition →