snivel
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nước mũi : Chất lỏng chảy ra từ mũi, đặc biệt khi khóc hoặc bị cảm lạnh. Sự khóc lóc, sụt sùi : Hành động khóc một cách yếu ớt, rên rỉ, thường kèm theo tiếng thút thít và chảy nước mũi. Lời nói đạo đức giả, giọng điệu giả tạo : Cách nói năng hoặc than vãn một cách không chân thành, nhằm gây thương hại. Nội động từ : Sổ mũi, thò lò mũi : Hành động để nước mũi chảy ra hoặc bị...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of breathing heavily through the nose (as when congested) : The audible sound of mucus moving in the nose, often when crying or having a cold. Whining in a tearful manner : Complaining or crying in a weak, self-pitying way. Verb : To cry or whine with snuffling : To cry and sniffle in a way that is considered annoying or self-pitying. To snuff up mucus through the nose...
See full definition →