snub

Không tìm thấy từ "snub"

Words Mentioning "snub"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Làm nhục, làm mất mặt, chỉnh : Từ chối công nhận hoặc giao tiếp với ai đó một cách cố ý và lạnh lùng, thường vì coi thường hoặc tức giận. Phớt lờ, bỏ qua một cách khinh miệt : Hành động như thể không nhìn thấy hoặc không biết ai đó, từ chối lời chào hoặc sự tương tác của họ. Danh từ : Sự làm nhục, sự chỉnh, sự phớt lờ : Hành động hoặc ví dụ về việc từ chối công nhận hoặc gi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To reject, ignore, or treat with deliberate disrespect or contempt, especially by failing to acknowledge someone's presence or offer. To check or stop (a rope or cable) suddenly. Noun : An act of snubbing; a blunt or disdainful rejection, especially a slight or insult by ignoring someone. A sudden checking of a rope or cable, as on a winch. Adjective : (Of a nose) short and tu...

See full definition →