social

Không tìm thấy từ "social"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về xã hội, có tính chất xã hội : Liên quan đến đời sống cộng đồng, các mối quan hệ giữa con người trong một tập thể hoặc xã hội. Sống thành xã hội, có tính bầy đàn : Miêu tả đặc tính sống quần tụ, hợp tác với nhau của các cá thể, thường là động vật hoặc con người. Thuộc về giao tiếp, giao lưu : Liên quan đến các hoạt động tiếp xúc, tương tác thân thiện giữa người với...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về xã hội : Liên quan đến cộng đồng người, các mối quan hệ và cấu trúc trong xã hội. Sống thành đàn, có tính xã hội : (Dùng cho động vật) Chỉ lối sống tập thể, quần tụ. Thuộc về hội, đoàn thể : Liên quan đến một tổ chức, hiệp hội. Danh từ giống đực : Khía cạnh xã hội : Phần, mặt liên quan đến đời sống xã hội của một vấn đề, sự kiện. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les inégali...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to society or its organization : Pertaining to the way people live together in communities, their interactions, and the structures they create. Needing or enjoying companionship; sociable : Involving or marked by friendly interaction and communal activity. Living together in organized communities : Describing animals or humans that naturally form groups or societ...

See full definition →