sociétariat

Không tìm thấy từ "sociétariat"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tư cách hội viên : "sociétariat" chỉ tư cách, địa vị hoặc quyền lợi của một người với tư cách là thành viên của một hiệp hội, công ty hợp danh hoặc tổ chức tương tự. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le sociétariat de cette coopérative confère des droits de vote. (Tư cách hội viên của hợp tác xã này mang lại các quyền bỏ phiếu.) Il a obtenu son sociétariat après a...

See full definition →