softened
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được làm mềm hơn, dịu hơn : "softened" mô tả trạng thái của một vật hoặc âm thanh đã trở nên mềm, nhẹ hoặc bớt gay gắt hơn so với ban đầu. Được làm nhẹ nhàng, êm dịu : Dùng để chỉ những thứ đã được điều chỉnh để trở nên ít chói tai, ít cứng nhắc hoặc ít dữ dội hơn. Ví dụ sử dụng (Bơ đã được làm mềm dễ dàng phết lên bánh mì.) (Giọng nói của cô ấy đã trở nên dịu đi vì nỗi buồ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Made less hard, intense, or severe : Describes something that has become gentler, less forceful, less harsh, or less extreme. 2. Made less loud or clear; muffled : Describes a sound that has been made quieter or less distinct. Usage The adjective "softened" is used to describe a state resulting from an action. It indicates that something (e.g., an attitude, a color, a so...
See full definition →