sol

Không tìm thấy từ "sol"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Âm nhạc) : Nốt Xon (Sol) : Tên của nốt thứ năm trong thang âm, theo hệ thống đọc tên nốt solfège (ví dụ: Đô, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si). Đây là nghĩa phổ biến nhất. Ví dụ: The melody starts on the note sol. (Giai điệu bắt đầu bằng nốt sol.) Danh từ (Thần thoại La Mã) : Thần Mặt Trời Sol : Vị thần tượng trưng cho mặt trời trong thần thoại La Mã, tương đương với thần Helios của...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Đất : Chất liệu rắn tạo nên bề mặt Trái Đất, nơi cây cối mọc lên. Đất nước, lãnh thổ : Một vùng đất đai cụ thể, thường mang ý nghĩa về quốc gia hoặc quê hương. Nền nhà, sàn : Bề mặt dưới chân trong một công trình kiến trúc. Danh từ giống đực (không đổi) : (Âm nhạc) Nốt Son : Tên của một nốt nhạc trong hệ thống ký hiệu âm nhạc bằng chữ cái. (Vật lý học) Nốt Son : Đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The fifth note of a musical scale in solmization : In music, "sol" is the syllable used to name the fifth note (the dominant) of a diatonic scale in systems like solfège (e.g., do, re, mi, fa, sol, la, ti). The Roman god personifying the sun : In Roman mythology, "Sol" is the name of the ancient god of the sun, considered the counterpart of the Greek god Helios. A type of coll...

See full definition →