solide

Không tìm thấy từ "solide"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Rắn : Chỉ trạng thái vật chất không phải lỏng hay khí, có hình dạng và thể tích cố định. Chắc, bền : Chỉ vật thể có cấu trúc vững chãi, khó bị phá vỡ, hư hỏng hoặc biến dạng. Vững vàng, vững chắc : Chỉ những thứ trừu tượng như kiến thức, lập luận, vị thế có nền tảng tốt, đáng tin cậy. Bền chặt : Chỉ mối quan hệ hoặc tình cảm sâu sắc và lâu dài. Chắc nịch; mạnh khỏe : Chỉ th...

See full definition →