solo

Không tìm thấy từ "solo"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bản độc tấu, bản đơn ca : Trong âm nhạc, "solo" chỉ một phần hoặc toàn bộ tác phẩm được biểu diễn bởi một nhạc công hoặc một ca sĩ duy nhất, có thể có hoặc không có nhạc đệm. Chuyến bay một mình : Trong hàng không, "solo" chỉ một chuyến bay mà phi công điều khiển máy bay mà không có sự hiện diện của một phi công phụ hay hành khách nào khác. Hoạt động đơn độc : Chỉ bất kỳ ho...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bài diễn đơn, bè diễn đơn : Trong âm nhạc, chỉ phần trình diễn của một người biểu diễn đơn lẻ, không có sự hỗ trợ của người khác. Hành trình một mình : Có thể chỉ một chuyến đi, một nhiệm vụ hoặc một hoạt động được thực hiện bởi một người duy nhất. Tính từ : Diễn đơn, độc tấu : Dùng để mô tả một phần âm nhạc được thiết kế để trình diễn bởi một nghệ sĩ duy nhất. Mộ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Performed by a single person or instrument : Describes a musical piece, passage, or performance executed by one singer or one instrumentalist, often with or without accompaniment from other instruments. Done alone without assistance : Describes any activity undertaken by a single individual without help from others. Adverb : Alone, by oneself : Indicates that an action is...

See full definition →