somali
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người Somali : Chỉ người dân sống ở Somalia, một quốc gia ở châu Phi, thường có làn da sẫm màu và theo đạo Hồi. Tiếng Somali : Ngôn ngữ thuộc nhóm Cushitic, được người Somali sử dụng. Tính từ : Thuộc về Somalia : Liên quan đến quốc gia Cộng hòa Somalia, con người, ngôn ngữ hoặc văn hóa của họ. Ví dụ sử dụng Danh từ : The Somali are known for their rich oral tradition. (Ngườ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tiếng Xô-ma-li : Ngôn ngữ chính thức của Somalia và Somaliland, thuộc nhánh Cushitic của ngữ hệ Afro-Asiatic. Người Xô-ma-li : (Khi viết hoa: un Somali ) Một thành viên của dân tộc Somali, chủ yếu sinh sống ở Sừng châu Phi. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực (ngôn ngữ) : Le somali est une langue tonale. (Tiếng Xô-ma-li là một ngôn ngữ có thanh điệu.) Elle apprend le...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Of or relating to the African country of Somalia, its people, their language, or their culture. Noun : A member of the Somali people, a tall, mostly Muslim ethnic group inhabiting Somalia and neighboring regions. The Cushitic language spoken by the Somali people. Usage Examples Adjective : Somali culture is rich in poetry and oral traditions. We enjoyed the intricate patt...
See full definition →