somatique
Không tìm thấy từ "somatique"
Words Mentioning "somatique"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) thân thể, (thuộc) cơ thể : Dùng trong giải phẫu học, y học và tâm lý học để chỉ những gì liên quan đến phần thân thể vật lý, phân biệt với tinh thần hoặc tế bào sinh sản. (Thuộc) thể hệ : Dùng trong sinh vật học để chỉ các tế bào tạo nên cơ thể sinh vật (tế bào sinh dưỡng), phân biệt với dòng tế bào mầm (tế bào sinh sản). Ví dụ sử dụng Tính từ : La douleur est d'ori...
See full definition →