sommeil
Không tìm thấy từ "sommeil"
Words Mentioning "sommeil"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Giấc ngủ, sự ngủ : Trạng thái nghỉ ngơi tự nhiên, thường xảy ra hàng ngày, trong đó ý thức tạm thời ngừng hoạt động. Cảm giác buồn ngủ : Trạng thái muốn đi ngủ, cảm thấy mệt mỏi và cần được nghỉ ngơi. (Nghĩa bóng) Sự ngưng trệ, sự đình trệ : Trạng thái không hoạt động, tạm dừng hoặc không phát triển. Sự ngủ đông : Trạng thái ngủ sâu và kéo dài của một số loài động...
See full definition →