soprano

Không tìm thấy từ "soprano"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Giọng nữ cao : Trong âm nhạc, đây là loại giọng hát có âm vực cao nhất, thường là của nữ giới hoặc trẻ em trai trước tuổi dậy thì. Người hát giọng nữ cao : Chỉ người (thường là phụ nữ) có và biểu diễn bằng giọng hát cao này. Bè nữ cao : Chỉ phần nhạc được viết cho giọng hát này trong một bản hợp xướng hoặc tác phẩm thanh nhạc. Ví dụ sử dụng Danh từ : She has a beautiful, cl...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Giọng nữ cao : Trong âm nhạc, đặc biệt là nhạc cổ điển và opera, "soprano" chỉ loại giọng hát nữ có âm vực cao nhất. Bè nữ cao : "soprano" cũng có thể chỉ phần bè dành cho giọng hát nữ cao trong một bản hợp xướng hoặc tác phẩm thanh nhạc. Danh từ : Người có giọng nữ cao : Chỉ nữ ca sĩ sở hữu và biểu diễn bằng giọng soprano. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực (chỉ giọ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The highest singing voice in women and boys : The soprano is the highest vocal range in classical singing, typically sung by women, children, or countertenors. A singer with such a voice : A soprano is a person, especially a woman, who sings with the highest vocal range. A part written for such a voice : In choral or operatic music, the soprano is the melody line written for t...

See full definition →