sordid
Words Containing "sordid"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bẩn thỉu, nhơ nhuốc, tồi tàn : Chỉ sự dơ bẩn về mặt vật chất, trong tình trạng hư hỏng, đổ nát và thiếu vệ sinh một cách đáng kinh tởm. Đê tiện, hèn hạ, thấp kém về mặt đạo đức : Chỉ hành vi, động cơ hoặc tình huống liên quan đến sự đồi bại, vô đạo đức, thiếu danh dự, thường vì lợi ích cá nhân ích kỷ. Tham lam, keo kiệt, chỉ nghĩ đến lợi ích vật chất : Thể hiện lòng tham ho...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Morally degraded or dishonorable : Describes actions, situations, or environments characterized by a lack of ethical standards, often involving greed, corruption, or vice. Dirty, squalid, or filthy : Describes something physically repulsive, neglected, and extremely unclean. Meanly avaricious or mercenary : Describes a greedy, selfish focus on money or material gain, ofte...
See full definition →