sort

Không tìm thấy từ "sort"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Loại, hạng, thứ : Một nhóm hoặc một loại người/vật có những đặc điểm chung. Kiểu, cách (cổ) : Cách thức, phong cách (nghĩa cổ, ít dùng). Phần nào (trong cụm 'sort of') : Dùng để diễn đạt một điều gì đó không hoàn toàn chính xác hoặc ở mức độ nào đó. Động từ : Sắp xếp, phân loại, lựa chọn : Sắp đặt mọi thứ vào các nhóm dựa trên loại, kích thước hoặc các tiêu chí khác. Phù hợ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Số mệnh, số phận : "sort" chỉ một lực lượng vô hình được cho là quyết định trước các sự kiện trong đời người, thường mang tính bí ẩn và không thể tránh khỏi. Thân phận, cảnh ngộ, hoàn cảnh sinh hoạt : "sort" cũng dùng để chỉ tình trạng, điều kiện sống cụ thể của một người hoặc một nhóm người. Sự rủi may : "sort" có thể chỉ kết quả của sự may rủi, ngẫu nhiên. Lời p...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A category or type of people or things : A group sharing common qualities or characteristics. A person of a particular character : Used to describe a person's nature or quality. An approximate or vague example : Used to indicate something that is not easily defined or is an approximation. Verb : To arrange items into categories : To separate and organize things based on shared...

See full definition →