sortie

Không tìm thấy từ "sortie"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Quân sự) : Sự xông ra, cuộc phá vây : Hành động của lực lượng bị bao vây bất ngờ tấn công ra ngoài để phá vòng vây hoặc tấn công quân địch. Chuyến bay tác chiến, lần xuất kích : Một chuyến bay chiến đấu được thực hiện bởi một máy bay quân sự trong một nhiệm vụ cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ (Quân sự) : The garrison made a daring sortie to break the siege. (Đội đồn trú đã thực...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự đi ra ngoài, lần ra ngoài : Hành động rời khỏi một nơi, đặc biệt là sau một thời gian dài ở trong nhà hoặc trong một tình trạng nhất định. Cửa ra, lối ra : Nơi để thoát ra hoặc rời đi khỏi một tòa nhà, một khu vực. Lúc ra, lúc tan (học, làm) : Thời điểm kết thúc một hoạt động như giờ học hoặc giờ làm. Sự phát khùng, lời cáu kỉnh : Hành động hoặc lời nói bộc phá...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : (Military) A sudden attack made from a defensive position : A "sortie" is a military action where troops who are surrounded or under siege launch a sudden, aggressive attack outward from their position. (Aviation) An operational flight by a single military aircraft : In aviation, a "sortie" refers to one mission or combat flight undertaken by a single aircraft, especially in t...

See full definition →