sosie

Không tìm thấy từ "sosie"

Từ gần giống

Words Mentioning "sosie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người giống hệt : Một người có ngoại hình giống hệt một người khác, đến mức có thể gây nhầm lẫn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : C'est votre sosie. (Đó là một người giống hệt anh.) J'ai rencontré mon sosie dans la rue. (Tôi đã gặp người giống hệt tôi trên phố.) Cet acteur a un sosie étonnant. (Diễn viên này có một người giống hệt đáng kinh ngạc.) Các cách sử dụn...

See full definition →