soucier
Không tìm thấy từ "soucier"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Làm cho lo lắng, làm cho bận tâm : Hành động gây ra sự lo âu, băn khoăn hoặc quan tâm cho ai đó. Làm cho phiền muộn : Hành động khiến ai đó cảm thấy phiền lòng, không yên tâm. Ví dụ sử dụng Động từ : Cette nouvelle l'a beaucoup soucié. (Tin tức này đã làm anh ấy rất lo lắng.) Ne me souciez pas avec ces détails. (Xin đừng làm tôi phiền lòng với những chi tiết...
See full definition →